Bản dịch của từ 马法 trong tiếng Việt
马法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马法 (Danh từ)
【má fǎ】
01
“The Art of Horse”: ám chỉ Binh pháp (tên một cuốn sách quân sự cổ) do Tư Mã Ranju viết, có thể hiểu là một tác phẩm về chiến thuật và nghệ thuật chiến tranh.
即司马穰苴兵法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马法
mǎ
马
fǎ
法
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
法不徇情
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
