Bản dịch của từ 马流 trong tiếng Việt

马流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马流 (Danh từ)

mǎ liú
01

Tên một dân tộc cổ (Ma lưu), theo truyền thuyết là hậu duệ của những tướng sĩ do Hán tướng Mã Viện dẫn quân nam chinh

1.古民族名。相传为汉马援南征所率将士的后代。

Ví dụ
02

Khỉ (một từ cổ/方言 chỉ con khỉ)

2.猴子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người ăn chơi vô trách nhiệm, lêu lổng; đồ lêu lổng (hai chữ rất cổ, nghĩa gần “二流子”)

3.游手好闲的人;二流子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马流

liú

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
流丐
流丸
流丽
流习
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép