Bản dịch của từ 马灯调 trong tiếng Việt

马灯调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马灯调 (Danh từ)

mǎ dēng diào
01

Tên một điệu dân ca dân gian (giai điệu) có nguồn gốc ở Nghĩa Bào, tỉnh Chiết Giang (Ninh Ba); cấu trúc năm câu, bốn mươi chữ, thường có câu vọng âm và câu nhắc lại.

民间曲调名。创始于浙江宁波。清末始流行。五句四十字。前四句每句七字,其后加和声“哎格伦登哟”,并重复第四句。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马灯调

dēng

diào

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
灯丝
灯亮儿
调三惑四
调三斡四
调三窝四
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép