Bản dịch của từ 马爬 trong tiếng Việt

马爬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马爬 (Động từ)

mǎ pá
01

Ngã sấp người như con ngựa nằm chồm, thân và tay chân đập xuống đất (thường ngã rất mạnh)

如马那样趴伏。多形容向前跌倒,四肢﹑身体着地,摔得很重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马爬

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
爬伏
爬剔
爬升
爬山涉水
爬山虎
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép