Bản dịch của từ 马牛其风 trong tiếng Việt

马牛其风

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马牛其风 (Thành ngữ)

mǎ niú qí fēng
01

Chỉ ngựa và bò lao chạy tung tăng; nghĩa chuyển: hai bên hoàn toàn không liên quan, mỗi bên một ngả (nghĩa là 'một bên lo việc mình', 'không ăn nhập với nhau').

指马、牛奔逸。后用以表示互不相干。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马牛其风

niú

fēng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
其与
其中
风世
风丝
风丝不透
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép