Bản dịch của từ 马牛风 trong tiếng Việt

马牛风

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马牛风 (Tính từ)

mǎ niú fēng
01

Chạy tung tăng, phi nước đại (ngựa và bò chạy rông, phóng nhanh); hình ảnh mạnh mẽ, lao nhanh

1.马牛奔逸。语出《书.费誓》:“马牛其风。”蔡沈集传:“马牛风逸。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không liên quan, chẳng ăn nhập (vô can, vô quan hệ)

2.无关系,不相干。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马牛风

niú

fēng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
风世
风丝
风丝不透
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép