Bản dịch của từ 马班 trong tiếng Việt

马班

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马班 (Danh từ)

mǎ bān
01

Hán Sử nhị kiệt: chỉ hai sử gia nổi tiếng thời cổ là 司馬遷班固; gọi tắt để chỉ 'Sử ký' và 'Hán thư' cùng danh tiếng

1.指汉司马迁和班固。一着《史记》﹐一着《汉书》﹐故并称之。

Ví dụ
02

Danh từ cổ, phương ngữ (Trung Nguyên cũ): chỉ gái điếm, kỹ nữ

2.方言。旧时中原地区称娼妓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马班

bān

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép