Bản dịch của từ 马电 trong tiếng Việt
马电
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马电 (Danh từ)
【mǎ diàn】
01
Tín điện gửi theo lịch cổ (cụ thể chỉ telegram phát vào ngày 21 của mỗi tháng trong truyền thống cũ)
旧指二十一日发的电报。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马电
mǎ
马
diàn
电
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
电临
电介质
电价
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
