Bản dịch của từ 马祸 trong tiếng Việt

马祸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马祸 (Danh từ)

mǎ huò
01

Hiện tượng bất thường của ngựa, trong dân gian bị mê tín giải thích là điềm xấu, báo họa (Hán-Việt: mã hoạ).

马的异常现象。迷信者用以附会人事,以为灾祸之兆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马祸

huò

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép