Bản dịch của từ 马纲 trong tiếng Việt

马纲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马纲 (Danh từ)

mǎ gāng
01

Đoàn/đợt ngựa được xếp thành một đơn vị để vận chuyển (xưa: mỗi trăm con thành một 'cương'), tức là 'một bảng/khung ngựa' khi tập kết, vận chuyển

指成批的马编纲运输,宋代或把马百匹编为一纲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马纲

gāng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
纲举目张
纲佐
纲常
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép