Bản dịch của từ 马绍尔羣岛 trong tiếng Việt
马绍尔羣岛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马绍尔羣岛 (Danh từ)
【mǎ shào ěr qún dǎo】
01
Quốc gia quần đảo ở Bắc Thái Bình Dương gần xích đạo; diện tích nhỏ (≈181 km²), dân số ~43.300, thủ đô Majuro; ngôn ngữ chính là tiếng Anh và tiếng Marshall; độc lập năm 1986, dùng đô la Mỹ.
国名。位于北太平洋,靠近赤道。面积一百八十一平方公里,人口约四万三千三。首都为Majuro。人民多信仰基督教及天主教,主要语言为英语及马绍尔土语。十九世纪被德国占领,二次世界大战后,由美国托管,西元一九八六年十月二十一日与美签定自由邦协定,正式独立,并订该日为国庆日。币制为美元。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马绍尔羣岛
mǎ
马
shào
绍
ěr
尔
qún
羣
dǎo
岛
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
