Bản dịch của từ 马耳 trong tiếng Việt

马耳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马耳 (Danh từ)

má ěr
01

Tên núi (núi Mã Nhĩ), một ngọn núi ở phía tây nam thành phố Chư Thành, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc

山名。在山东省诸城市西南。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马耳

ěr

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép