Bản dịch của từ 马肝 trong tiếng Việt
马肝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马肝 (Danh từ)
【mǎ gān】
01
Gan ngựa — bộ phận nội tạng của ngựa; trong cổ truyền có truyền rằng gan ngựa có độc, ăn vào có thể gây chết người
1.马的肝。相传马肝有毒,食之能致人于死。
Ví dụ
02
Một loại đá gọi là 'mã gan' (馬肝石), đá mịn dùng mài mực hoặc làm nghiên, tên món đá quý/đá công cụ trong thư họa truyền thống
2.马肝石,可以作砚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马肝
mǎ
马
gān
肝
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
肝俞
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
