Bản dịch của từ 马背学校 trong tiếng Việt

马背学校

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马背学校 (Danh từ)

mǎ bèi xué xiào
01

Một hình thức dạy học ở vùng chăn nuôi: giáo viên cưỡi ngựa đến các điểm chăn thả để dạy luân phiên (tạm gọi “trường lưng ngựa”)

指牧区教师骑着马到各放牧点巡回教学的一种教学形式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马背学校

bèi

xué

xiào

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
背世
背临
背主
背义忘恩
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép