Bản dịch của từ 马背船唇 trong tiếng Việt

马背船唇

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马背船唇 (Trạng từ)

mǎ bèi chuán chún
01

Chỉ trạng thái đang đi đường, đang trên đường (trong lúc du hành hoặc di chuyển)

指在旅途中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马背船唇

bèi

chuán

chún

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
背世
背临
背主
背义忘恩
船东
船人
唇不离腮
唇亡齿寒
唇吻
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép