Bản dịch của từ 马船 trong tiếng Việt
马船
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马船 (Danh từ)
【mǎ chuán】
01
Thuyền kéo bằng ngựa (loại thuyền xưa, còn gọi là “马舡”)
1.亦作“马舡”。
Ví dụ
02
Thuyền chở ngựa (thuyền dùng để chở ngựa qua sông hoặc vận chuyển ngựa)
3.运马的船。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thuyền lớn; thuyền bè của triều đình hoặc tàu lớn (chở hàng hoặc quân), Hán Việt: mã thuyền
2.大船;官船。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马船
mǎ
马
chuán
船
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
船东
船人
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
