Bản dịch của từ 马良眉 trong tiếng Việt

马良眉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马良眉 (Danh từ)

mǎ liáng méi
01

Màu trắng; ý nói vật có màu trắng (thường do tục ngữ/trích dẫn tên người có lông mày trắng mà chỉ màu trắng)

《三国志.蜀志.马良传》:“马良字季常,襄阳宜城人也。兄弟五人,并有才名,乡里为之谚曰:‘马氏五常,白眉最良。’良眉中有白毛,故以称之。”后因以“马良眉”喻白色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马良眉

liáng

méi

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
良丁
良久
良乐
良人
良价
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép