Bản dịch của từ 马莲 trong tiếng Việt
马莲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马莲 (Danh từ)
【mǎ lián】
01
Mã liên (cây thảo lâu năm, thân rễ to, lá hình dải, hoa màu xanh tím. Lá có độ dai, có thể dùng để buộc đồ hoặc làm giấy, rễ có thể dùng để làm bàn chải. Cây còn gọi là mã liên)
多年生草本植物, 根茎粗, 叶子条形, 花蓝紫色叶子富于韧性,可以用来捆东西,又可以造纸,根可制刷子也叫马兰
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马莲
mǎ
马
lián
莲
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
莲井
莲像
莲儿盼儿
莲华
莲华世界
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
