Bản dịch của từ 马表 trong tiếng Việt
马表
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马表 (Danh từ)
【má biǎo】
01
Đồng hồ bấm giờ dùng trong thể thao (chỉ phút và giây; có nút bấm để chạy/ dừng, dùng để đo thời gian thi đấu như chạy đua; vốn dùng cho đua ngựa nên gọi là 'mã biểu')
体育运动比赛用的表。通常只有分针和秒针,按动转钮可以随时使它走或停,能测出五分之一秒或十分之一秒的时间,多在径赛中计时用。最初用于赛马计时,因而得名。也叫停表或跑表。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马表
mǎ
马
biǎo
表
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
