Bản dịch của từ 马记 trong tiếng Việt
马记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马记 (Danh từ)
【mǎ jì】
01
Chỉ cuốn Sử ký của Tư Mã Thiên (tác phẩm lịch sử cổ Trung Quốc), thường dùng làm cách gọi rút gọn
指司马迁所著《史记》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马记
mǎ
马
jì
记
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
