Bản dịch của từ 马说 trong tiếng Việt
马说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马说 (Danh từ)
【mǎ shuō】
01
Tên bài văn散文(tản văn)『Mã Thuyết』của Hàn Dự (唐). Bài dùng chuyện Bạch Lạc (伯乐) và thiên lí mã (千里马) để bàn về nhân tài và người biết tuyển người — ngắn gọn, lập ý mới mẻ, dí dỏm.
散文篇名。唐代韩愈作。作者有《杂说》四首,本文为其中第四首。文中以伯乐和千里马作比喻,论说了人才和识拔人才者的关系。立意新巧,短小精悍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马说
mǎ
马
shuō
说
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
