Bản dịch của từ 马豆 trong tiếng Việt

马豆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马豆 (Danh từ)

mǎ dòu
01

Hạt đậu to; giống đậu có hạt lớn (như đậu bắp/đậu ván), còn gọi là “马沙

1.亦称“马沙”。籽粒形大的豆,如蚕豆之类。

Ví dụ
02

Nguyên liệu/hạt đậu dùng để cho ngựa ăn (thức ăn cho ngựa bằng đậu)

2.喂马用的豆料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một loài quả/nhân trong sách dược thảo cổ (云实 的別名), tức quả của cây gọi là 云实; ít dùng trong hiện đại.

3.云实的别名。见明李时珍《本草纲目.草六.云实》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马豆

dòu

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
豆乳
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép