Bản dịch của từ 马蹏金 trong tiếng Việt

马蹏金

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马蹏金 (Danh từ)

mǎ dì jīn
01

Vàng đúc thành hình móng ngựa (miếng vàng có dạng móng ngựa, thường dùng làm lễ vật hoặc tiến cống)

铸成马蹄形的黄金。。二刻拍案惊奇.卷十九:「国王发与那掌文衡的看阅,寄华使用了些马蹄金,作为贽礼。」

Ví dụ
02

植物名。旋花科葵苔属,多年生草本。茎纤细成丝状,全体生细毛。叶楯形、贤心形成圆形,互生。春夏间于叶腋抽出短柄,开黄绿色小花,长椭圆形。果为浆果,圆球形,分成二分果。可入药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马蹏金

jīn

马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép