Bản dịch của từ 马车 trong tiếng Việt

马车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马车 (Danh từ)

mǎ chē
01

Xe do ngựa kéo; xe ngựa dùng chở người hoặc chở hàng (Hán-Việt: mã xa).

马拉的车子,或载人,或运货。先秦还用以作战。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xe ngựa (xe hai bánh nặng, không có giảm xóc, dùng trong nông nghiệp hoặc chở hàng)

(3) 重型双轮车,没有弹簧,用于普通农业作业和运输货物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xe kéo bằng ngựa; xe hai bánh nhẹ do ngựa kéo (xe ngựa)

(4) 任何用马拉的轻载双轮车

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马车

chē

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
车两
车主
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép