Bản dịch của từ 马辇 trong tiếng Việt

马辇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马辇 (Danh từ)

má niǎn
01

Xe ngựa dành cho vua hậu (kiệu ngựa có cáp/giá để vua chở), thường dùng trong lễ nghi hoặc tế tự nhỏ

帝后乘坐的马车。行藉田礼或小祀时乘之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马辇

niǎn

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
辇上
辇下
辇乘
辇从
辇合
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép