Bản dịch của từ 马递 trong tiếng Việt

马递

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马递 (Động từ)

mǎ dì
01

Chỉ việc triều đình hoặc quan phủ xưa dùng ngựa tại đường bưu (điếm) để chuyển phát văn thư, tức “gửi/ truyền văn thư bằng ngựa”

指古代官府文书由驿站派马递送。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马递

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
递事
递互
递交
递人
递代
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép