Bản dịch của từ 马邓 trong tiếng Việt

马邓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马邓 (Danh từ)

mǎ dèng
01

Tên gọi kết hợp chỉ hai vị hoàng hậu thanh liêm, có đức của nhà Hán: Mã hoàng hậu và Đặng () hoàng hậu; thường được dùng để ca ngợi đức hạnh song phương.

东汉明德马皇后与和熹邓皇后的并称。皆以贤德闻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马邓

dèng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
邓世昌
邓亚萍
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép