Bản dịch của từ 马里亚纳海沟 trong tiếng Việt
马里亚纳海沟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马里亚纳海沟 (Danh từ)
【mǎ lǐ yà nà hǎi gōu】
01
Rãnh biển Mariana ở Tây Thái Bình Dương — vực sâu đại dương lớn nhất thế giới (phần lớn sâu hơn 8.000 m, điểm sâu nhất là Rãnh Challenger khoảng 11.034 m).
西太平洋的深海沟。大部分深8000余米,最深点斐查兹海渊达11034米,是地球上已知的最深处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马里亚纳海沟
mǎ
马
lǐ
里
yà
亚
nà
纳
hǎi
海
gōu
沟
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
沟中之瘠
沟中瘠
沟垒
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
