Bản dịch của từ 马里兰 trong tiếng Việt

马里兰

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马里兰 (Từ chỉ nơi chốn)

mǎ lǐ lán
01

Me-ri-len; Maryland (tiểu bang miền đông nước Mỹ, được công nhận là một trong 13 thuộc địa buổi đầu lịch sử nước Mỹ, viết tắt là MD hoặc Md.)

美国中部偏东的一个州1788年成为最早的十三个殖民地之一该殖民地作为英国的罗 马天主教的避难所,由巴尔的摩勋爵1634年建立安纳波利斯为州府,巴尔的摩为最大城市人口5,458,137 (2002)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马里兰

lán

马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép