Bản dịch của từ 马鎗 trong tiếng Việt
马鎗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马鎗 (Danh từ)
【mǎ qiāng】
01
Khẩu súng dành cho kỵ binh (loại súng ngắn hơn súng bộ binh), thường gắn hoặc dùng trên lưng ngựa — ‘ma thương’ = 馬槍 (Hán Việt: mã thương)
骑兵所用的枪。与步枪相似而较短。。宋书.卷六十七.谢灵运传:「彭排马枪,断截衢巷,侦逻纵横,戈甲竟道。」
Ví dụ
02
或作「马鎗」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马鎗
mǎ
马
qiāng
鎗
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
