Bản dịch của từ 马阮 trong tiếng Việt

马阮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马阮 (Danh từ)

má ruǎn
01

Chỉ hai nhân vật chính trị Mã Sĩ Anh và Nguyễn Đại Thành (马士英阮大铖); sau nhà Minh nắm quyền, lập Vương Phúc, câu kết thao túng triều đình, chuyên quyền làm hại nước (danh xưng phủ định lịch sử).

指马士英和阮大铖二人。于明亡后,拥立福王,共领朝政,相互勾结,专权误国。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马阮

ruǎn

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
阮何
阮元瑜
阮咸
阮咸宅
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép