Bản dịch của từ 马陵 trong tiếng Việt
马陵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马陵 (Danh từ)
【mǎ líng】
01
Tên đất cổ (địa danh) — Mã Lăng: vùng đất thời Xuân Thu, ở phía đông nam Đại Minh, Hà Bắc ngày nay; nơi diễn ra các liên minh và trận đánh lịch sử (ví dụ: trận Mã Lăng, nơi Tôn Tẫn phục binh diệt Bàng Tiễn).
古地名。春秋卫地。在今河北大名东南。公元前584年晋景公与诸侯会盟于此。战国属齐,公元前341年齐将孙膑伏兵杀魏将庞涓于此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马陵
mǎ
马
líng
陵
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
