Bản dịch của từ 马陵书树 trong tiếng Việt

马陵书树

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马陵书树 (Thành ngữ)

mǎ líng shū shù
01

Chỉ mưu kế thần, dụng kế xuất quỷ nhập thần để đánh bại kẻ thù; nghĩa bóng: kế hoạch âm mưu đã được sắp đặt khéo léo, đạt mục tiêu bất ngờ.

《史记.孙子吴起列传》:“孙子度其行,暮当至马陵。马陵道陜,而旁多阻隘,可伏兵,乃斫大树白而书之曰‘庞涓死于此树之下’……庞涓果夜至斫木下,见白书,乃钻火烛之。读其书未毕,齐军万弩俱发,魏军大乱相失。庞涓自知智穷兵败,乃自刭。”后因以“马陵书树”为神机妙算﹑克敌制胜之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马陵书树

líng

shū

shù

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép