Bản dịch của từ 马骑灯 trong tiếng Việt
马骑灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马骑灯 (Danh từ)
【mǎ qí dēng】
01
Đèn quay hình con ngựa (tức走马灯) — loại đèn dân gian quay, bên trong có hình giấy/kim loại tạo cảnh chuyển động khi quay
2.即走马灯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(cổ) một loại đèn treo có hình dáng giống yên/cái để chân ngựa (còn gọi là “马骑镫”), thường thấy trong sách cổ; tức là chiếc đèn hình bệ/đệm giống yên ngựa.
1.亦作“马骑镫”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马骑灯
mǎ
马
qí
骑
dēng
灯
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
灯丝
灯亮儿
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
