Bản dịch của từ 马骨 trong tiếng Việt

马骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马骨 (Danh từ)

má gǔ
01

比喻贤才俊士原指战国故事中用以比喻招贤的马骨典故后借指有才之人

战国时,燕昭王欲求贤才,郭隗以买千里马为喻,说古代有君王悬赏千金买千里马,三年后得一死马,用五百金买下马骨,于是不到一年,得到三匹千里马。比喻若能真心求贤,贤士必闻风而至。事见《战国策.燕策一》。后以“马骨”喻贤才俊士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马骨

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép