Bản dịch của từ 马麦 trong tiếng Việt

马麦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马麦 (Danh từ)

mǎ mài
01

Lúa mạch (dùng làm cỏ cho ngựa); trong truyền thuyết Phật giáo chỉ loại lúa mạch Phật cùng Tăng chúng dùng (một thứ thức ăn cho ngựa/động vật)

做为马粮的麦。佛教传说,佛受阿耆达婆罗门王请,安居彼国﹐与五百比丘共食三月马麦。是佛十难之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马麦

mài

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép