Bản dịch của từ 马齿加长 trong tiếng Việt

马齿加长

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马齿加长 (Thành ngữ)

má chǐ jiā cháng
01

Dựa vào răng ngựa để đo tuổi: ví von người đã lãng phí tuổi trẻ, không có thành tựu; tuổi già mà vẫn chẳng nghề nghiệp, công lao gì.

马的牙齿有多少,就可以知道它的年龄有多大。比喻自己虚度年华,没有成就。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马齿加长

chǐ

齿

jiā

zhǎng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
齿冠
齿决
齿冷
加之
加人
加人一等
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép