Bản dịch của từ 驭世 trong tiếng Việt

驭世

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

驭世 (Thành ngữ)

yù shì
01

Để cai trị và kiểm soát các vấn đề thế giới; để kiểm soát thế giới hoặc tình hình (ngôn ngữ viết)

犹驭宇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驭世

shì

Các từ liên quan

驭下
驭人
驭俗
驭凤骖鹤
驭制
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
驭
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
馭, 𩣓, 𩤳, 𩤾
Hình thái radical:
⿰,马,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép