Bản dịch của từ 驭朽索 trong tiếng Việt

驭朽索

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

驭朽索 (Thành ngữ)

yù xiú suǒ
01

比喻帝王或治国者治理国家艰难险象环生如用腐朽的缰绳驾驭六匹马随时可能失控可理解为艰难的统治/治国之道”。

《书.五子之歌》:“予临兆民,懔乎若朽索之驭六马。”孔颖达疏:“我临兆民之上,常畏人怨,懔懔乎危惧,若腐索之驭六马。索絶则马逸,言危惧之甚。”后因以比喻帝王治国﹐艰险不易。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驭朽索

xiǔ

suǒ

Các từ liên quan

驭下
驭世
驭人
驭俗
驭凤骖鹤
朽下
朽人
朽关
朽劳
索价
索伦
索偶
索偿
索兴
驭
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
馭, 𩣓, 𩤳, 𩤾
Hình thái radical:
⿰,马,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép