Bản dịch của từ 驭空 trong tiếng Việt
驭空
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
驭空 (Động từ)
【yù kōng】
01
Bay lơ lửng/đi trên không; giống như “tâng không” — điều khiển (chạy) trên không hoặc nhấc lên để chạy trong không gian
犹腾空。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驭空
yù
驭
kōng
空
Các từ liên quan
驭下
驭世
驭人
驭俗
驭凤骖鹤
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 馭, 𩣓, 𩤳, 𩤾
- Hình thái radical:
- ⿰,马,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閾
儥
籲
䘱
礖
媀
俞
䵫
䛕
輍
籞
䵥
骇
骟
骔
驻
骝
驮
骗
驿
马
驷
骚
骅
戹
甲
仜
节
𠂁
囘
𠕷
㐵
卯
乐
去
宁
驾驭
统驭
驭手
驭气
驭兽术
长辔远驭
以一驭万
