Bản dịch của từ 驭竹 trong tiếng Việt
驭竹
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
驭竹 (Tính từ)
【yù zhú】
01
Thực hiện chính quyền nhân từ, mang lại lợi ích cho nhân dân, được nhân dân (đặc biệt là trẻ em) đón nhận; làm quan chính trực, có ích và được yêu mến
典出《后汉书.郭伋传》:“调伋为并州牧……伋前在并州,素结恩德,及后入界,所到县邑,老幼相携,逢迎道路。所过问民疾苦,聘求耆德雄俊,设几杖之礼,朝夕与参政事,始至行部,要西河美稷,有童儿数百,各骑竹马道次迎拜。伋问:‘儿曹何自远来?’对曰:‘闻使君到,喜,故来奉迎。’伋辞谢之。及事讫﹐诸儿复送至郭外﹐问:‘使君何日当还?’伋谓别驾从事,计日当告之。行部既还,先期一日。伋为违信于诸儿,遂止于野亭,须期乃入。”后以“驭竹”谓地方官吏施行仁政﹐惠及百姓﹐受到儿童欢迎。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驭竹
yù
驭
zhú
竹
Các từ liên quan
驭下
驭世
驭人
驭俗
驭凤骖鹤
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 馭, 𩣓, 𩤳, 𩤾
- Hình thái radical:
- ⿰,马,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閾
儥
籲
䘱
礖
媀
俞
䵫
䛕
輍
籞
䵥
骇
骟
骔
驻
骝
驮
骗
驿
马
驷
骚
骅
戹
甲
仜
节
𠂁
囘
𠕷
㐵
卯
乐
去
宁
驾驭
统驭
驭手
驭气
驭兽术
长辔远驭
以一驭万
