Bản dịch của từ 驭远 trong tiếng Việt

驭远

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

驭远 (Động từ)

yù yuǎn
01

Khiển dụ, điều khiển hoặc cai quản vùng biên cương, nước xa; nghĩa cổ: kiểm soát, thu phục các châu quận xa (Hán Việt: dụ = điều khiển, /).

谓控御远藩﹑远邦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驭远

yuǎn

Các từ liên quan

驭下
驭世
驭人
驭俗
驭凤骖鹤
远世
远业
远东
远中
驭
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
馭, 𩣓, 𩤳, 𩤾
Hình thái radical:
⿰,马,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép