Bản dịch của từ 驯行 trong tiếng Việt
驯行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xùn | ㄒㄩㄣˋ | x | un | thanh huyền |
驯行 (Danh từ)
【xùn xíng】
01
Việc tốt; hành vi hoặc hành vi ngoan ngoãn (một thuật ngữ Trung Quốc cổ đại đề cập đến hành vi ngoan ngoãn và gây dựng)
善行。。史记.卷三十五.管蔡世家:「冉季、康叔皆有驯行,于是周公举康叔为周司寇,冉季为周司空。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驯行
xùn
驯
xíng
行
- Bính âm:
- 【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 馴
- Hình thái radical:
- ⿰,马,川
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
卂
㟧
潠
浚
濬
巽
㒐
殾
迅
鶽
䀏
訙
骃
骍
骣
骎
骅
骘
驼
骟
骉
驹
骚
驰
伛
㣼
𠄣
岋
尘
纣
乫
有
吒
芒
㓝
那
驯鹿
驯服
驯化
驯良
温驯
驯熟
驯顺
不驯
雅驯
桀骜不驯
