Bản dịch của từ 驰传 trong tiếng Việt
驰传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chí | ㄔˊ | ch | i | thanh sắc |
驰传 (Danh từ)
【chí chuán】
01
Cầm cương, thúc cho ngựa xe chạy nhanh (lái, điều khiển xe ngựa đi nhanh); lái gấp, phi nước đại
1.驾驭驿站车马疾行。
Ví dụ
02
Một loại xe ngựa ở thời cổ (dùng ở các đồn bưu, nhà trạm), kéo bởi bốn con ngựa vừa (băng qua giữa là các con ngựa cỡ trung) — tương tự xe vận chuyển/trạm tải thời xưa
2.古代驿站的一种马车。驾四匹中等马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驰传
chí
驰
chuán
传
Các từ liên quan
驰义
驰乘
驰书
驰介
驰仰
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【chí】【ㄔˊ】【TRÌ】
- Các biến thể:
- 馳, 䮈, 𧂓
- Hình thái radical:
- ⿰,马,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赿
鶗
謘
歭
䶵
遟
沶
㢮
迟
竾
跢
馳
驵
骂
驱
验
骊
驿
骜
骙
䯅
骕
骁
驴
执
朱
芊
伂
芃
𠘻
㸨
争
奺
犵
纥
忏
奔驰
驰名
驰骋
飞驰
疾驰
古驰
驰援
星驰
驰誉
驰逐
