Bản dịch của từ 驰风骋雨 trong tiếng Việt
驰风骋雨
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chí | ㄔˊ | ch | i | thanh sắc |
驰风骋雨 (Thành ngữ)
【chí fēng chéng yǔ】
01
Cưỡi gió hay cưỡi mưa; Diễn tả sự di chuyển nhanh chóng và tự do như cưỡi gió và sóng (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc ẩn dụ)
犹言乘风驾雨。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驰风骋雨
chí
驰
fēng
风
chěng
骋
yǔ
雨
Các từ liên quan
驰义
驰乘
驰书
驰介
驰仰
风世
风丝
风丝不透
骋伎
骋光
骋兵
骋力
骋劳
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【chí】【ㄔˊ】【TRÌ】
- Các biến thể:
- 馳, 䮈, 𧂓
- Hình thái radical:
- ⿰,马,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赿
鶗
謘
歭
䶵
遟
沶
㢮
迟
竾
跢
馳
驵
骂
驱
验
骊
驿
骜
骙
䯅
骕
骁
驴
执
朱
芊
伂
芃
𠘻
㸨
争
奺
犵
纥
忏
奔驰
驰名
驰骋
飞驰
疾驰
古驰
驰援
星驰
驰誉
驰逐
