Bản dịch của từ 驱傩 trong tiếng Việt

驱傩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

驱傩 (Danh từ)

qū nuó
01

Lễ '驱傩' (xưa): hội lễ vào cuối năm hoặc Lập Xuân để xua trừ ma quỷ, dịch bệnh; nghi thức diễn xướng với hóa trang, trống, múa phiêu.

旧时岁暮或立春日迎神赛会,驱逐疫鬼。始载《后汉书.礼仪志中》:“季冬之月﹐星回岁终﹐阴阳以交﹐劳农大享腊。先腊一日﹐大傩﹐谓之逐疫。其仪:选中黄门子弟十岁以上﹐十二岁以下﹐百二十人为侲子。皆赤帻皂制﹐执大鼗。方相氏黄金四目﹐蒙熊皮﹐玄衣朱裳﹐执戈扬眉。十二兽有衣毛角。中黄门行之﹐冗从仆射将之﹐以逐恶鬼于禁中。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驱傩

nuó

Các từ liên quan

驱丁
驱世
驱乌
驱从
驱令
傩声
傩戏
傩礼
傩祓
傩神
驱
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
Các biến thể:
驅, 駆, 敺, 駈, 䮃, 𣦑, 𨒡, 𩢧, 𩢩, 𩣕, 𩤀
Hình thái radical:
⿰,马,区
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一ノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép