Bản dịch của từ 驱口 trong tiếng Việt
驱口
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
驱口 (Danh từ)
【qū kǒu】
01
Trong thời nhà Tống và nhà Nguyên, các gia đình Hán lớn bị quân Tấn và quân Mông Cổ bắt giữ có địa vị tương tự như nông nô hoặc nô lệ trong nhà; một số ít bị sử dụng làm nô lệ trong các gia đình quý tộc.
2.宋元时代金军﹑蒙古军在战争中俘虏的汉族大户。其地位类似农奴,少数成为贵族家庭的奴隶。
Ví dụ
02
Từ cổ/độc chữ: “駈口”的异体字,指俗语、口头的话或急速脱口而出的话(少见词)
1.亦作“駈口”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驱口
qū
驱
kǒu
口
Các từ liên quan
驱丁
驱世
驱乌
驱从
驱令
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
- Các biến thể:
- 驅, 駆, 敺, 駈, 䮃, 𣦑, 𨒡, 𩢧, 𩢩, 𩣕, 𩤀
- Hình thái radical:
- ⿰,马,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麴
伹
覰
魼
趨
驅
阹
䖦
䓚
𠙴
焌
诎
骗
骋
骞
驿
驻
骀
驾
驲
骘
骚
驳
骅
芢
㔯
沦
陉
肔
还
㑅
壳
闷
巫
希
㹝
驱动
驱使
驱逐
驱散
驱赶
先驱
驱除
驱邪
驱车
驱寒
