Bản dịch của từ 驱山 trong tiếng Việt
驱山
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
驱山 (Động từ)
【qū shān】
01
Chỉ truyền thuyết do thần giúp vua Tần thu dọn, xua đuổi núi đá xuống biển để làm cầu; hành động '驱山' mang nghĩa đẩy lui, dời núi (hình tượng hóa, giàu huyền tích).
指神助秦始皇驱赶山石下海造桥的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驱山
qū
驱
shān
山
Các từ liên quan
驱丁
驱世
驱乌
驱从
驱令
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
- Các biến thể:
- 驅, 駆, 敺, 駈, 䮃, 𣦑, 𨒡, 𩢧, 𩢩, 𩣕, 𩤀
- Hình thái radical:
- ⿰,马,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麴
伹
覰
魼
趨
驅
阹
䖦
䓚
𠙴
焌
诎
骗
骋
骞
驿
驻
骀
驾
驲
骘
骚
驳
骅
芢
㔯
沦
陉
肔
还
㑅
壳
闷
巫
希
㹝
驱动
驱使
驱逐
驱散
驱赶
先驱
驱除
驱邪
驱车
驱寒
