Bản dịch của từ 驱掳 trong tiếng Việt
驱掳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
驱掳 (Động từ)
【qū lǔ】
01
Đuổi bắt, truy bắt và bắt giữ (tướng nghĩa cổ: cũng viết là “驱虏” — đuổi binh địch hoặc bắt giam)
1.亦作“驱虏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bắt giữ, cưỡng bức tước lấy người hoặc chiếm đoạt (cưỡng bức bắt đi, lột lấy tài sản); = cưỡng đoạt, bắt làm tù binh
2.驱迫掳掠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驱掳
qū
驱
lǔ
掳
Các từ liên quan
驱丁
驱世
驱乌
驱从
驱令
掳劫
掳嘴
掳夺
掳抢
掳掇
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
- Các biến thể:
- 驅, 駆, 敺, 駈, 䮃, 𣦑, 𨒡, 𩢧, 𩢩, 𩣕, 𩤀
- Hình thái radical:
- ⿰,马,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麴
伹
覰
魼
趨
驅
阹
䖦
䓚
𠙴
焌
诎
骗
骋
骞
驿
驻
骀
驾
驲
骘
骚
驳
骅
芢
㔯
沦
陉
肔
还
㑅
壳
闷
巫
希
㹝
驱动
驱使
驱逐
驱散
驱赶
先驱
驱除
驱邪
驱车
驱寒
