Bản dịch của từ 驱盐车 trong tiếng Việt

驱盐车

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

驱盐车 (Thành ngữ)

qū yán chē
01

比喻驱使人做低贱辛苦或受屈辱的差使被用来任劳任怨受苦受累的人可联想汉越读音驅鹽車」=quán việc chở muối, làm việc劳累卑贱

《战国策.楚策四》:“夫骥之齿至矣﹐服盐车而上太行,蹄申膝折,尾湛胕溃,漉汁洒地,白汗交流,中阪迁延,负辕不能上。”后以“驱盐车”喻任贱役。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驱盐车

yán

chē

Các từ liên quan

驱丁
驱世
驱乌
驱从
驱令
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
车两
车主
驱
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
Các biến thể:
驅, 駆, 敺, 駈, 䮃, 𣦑, 𨒡, 𩢧, 𩢩, 𩣕, 𩤀
Hình thái radical:
⿰,马,区
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一ノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép